Error: XML Parsing Error at 79:10. Error 45: Comment not finished

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường THCS-THPT Hồng Hà Năm học 2017-2018

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ GD-ĐT)

 

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG HÀ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

    

 

            TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2017

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường THCS-THPT Hồng Hà

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

6

7

8

9

10

11

12

 

I

Điều kiện tuyển sinh:

  • Lớp 6 phổ thông: Tất cả học sinh lớp 5 của các trường tiểu học trong cả nước, đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học và trong độ tuổi quy định.
  • Lớp 10 phổ thông: Tất cả học sinh lớp 9 của các trường trung học trong cả nước, đã được xét công nhận TN THCS và trong độ tuổi quy định.
  •  

94

 

 

 

575

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện theo chương trình quy định hiện hành của Bộ GD-ĐT.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Luôn chú trọng xây dựng và phát huy mối quan hệ chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình học sinh.

Mối quan hệ kết hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh đảm bảo nguyên tắc:

  • Tôn trọng lẫn nhau, công khai, minh bạch.
  • Tất cả vì sự phát triển toàn diện của học sinh.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

  • Tự giác, chủ động học tập.
  • Tôn sư trọng đạo.

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

  • Phòng học rộng, thoáng, được trang bị đầy đủ đèn, quạt, bàn ghế.
  • Phòng thí nghiệm đáp ứng điều kiện thực hành các môn Lý, Hóa, Sinh, Công nghệ.
  • Phòng máy tính học sinh đáp ứng điều kiện thực hành môn Tin học.
  • Hồ bơi là nơi rèn kỹ năng phòng – chống đuối nước cho học sinh tại trường.
  • Nông trại là nơi cung cấp nguồn thức ăn sạch cho buổi ăn của học sinh tại trường, là nơi học sinh hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm thực tế.
  • Hội trường là nơi học sinh biểu diễn văn nghệ, sinh hoạt tập thể.
  • Thư viện được xếp loại xuất sắc, là nơi học sinh nghiên cứu tư liệu học tập, đọc các loại sách, báo, tạp chí phù hợp tâm sinh lý lứa tuổi.
  • Phòng y tế được trang bị đầy đủ các loại thuốc sơ cấp cứu, chăm sóc sức khỏe học sinh.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

  • Nhà trường tổ chức hoạt động nội trú, bán trú.
  • Tổ chức các hoạt động giáo dục ngoại khóa, góp phần nâng chất lượng giáo dục toàn diện học sinh.
  • Cấp học bổng hỗ trợ 100% học phí và chi phí nội trú cho học sinh thuộc chương trình quỹ học bổng Vừ A Dính theo học tại trường.

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

  • Đội ngũ CBQL và GV đáp ứng yêu cầu chuẩn nghề nghiệp.
  • Phương pháp giáo dục thực hiện với phương châm “Tất cả vì sự phát triển toàn diện của học sinh”

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

  • Đạo đức: 100% Hs đạt hạnh kiểm từ trung bình trở lên, trong đó, 80% Hs đạt hạnh kiểm tốt, khá.
  • Học tập: 98% Học sinh lên lớp thẳng;

              100% Học sinh TN THCS.

              100% Học sinh TN THPT QG.

  • Sức khỏe: Nhà trường không để xảy ra hiện tượng ngộ độc thực phẩm hoặc dịch, bệnh phát sinh tại đơn vị.

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

  • Đẩy mạnh thực hiện các tiêu chí học tập suốt đời.

                                                  

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD-ĐT)

 

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG HÀ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

    

 

            TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2017

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường THCS-THPT Hồng Hà

 Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

57

Số m2/học sinh

(Dự kiến 2300 HS)

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

57

1.06

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

6

0.18

6

Số phòng học có phương tiện nghe nhìn

57

1.06

7

Bình quân lớp/phòng học

1

1

8

Bình quân học sinh/lớp

40

1

III

Số điểm trường

3

1.25

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

100000

35

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

75000

31

VI

Tổng diện tích các phòng

25000

1.8

1

Diện tích phòng học (m2)

21000

1.06

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

400

0.18

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

100

0.04

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

50

0.03

5

Diện tích phòng thí nghiệm thực hành (m2)

100

120

6

 

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

 

0.9

2

Khối lớp 7

 

1.4

3

Khối lớp 8

 

1.7

4

Khối lớp 9

 

1.2

5

Khu vườn sinh vật  (diện tích/thiết bị)

 

1

60000

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

100

Số học sinh/bộ

 

 

 

1Hs/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

40

2

Cát xét

 

1,7

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

0,7

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

3

5

Bảng đa năng

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

100

XI

Nhà ăn

350

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,

tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ

cho học sinh bán trú

1900

1015

1.87

XIII

Khu nội trú

480

400

0.83

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho

học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6

8

0.5

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD-ĐT)

 

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG HÀ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

    

 

            TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2017

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của Trường THCS-THPT Hồng Hà

 Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Hợp đồng làm việc ban đầu,

 hợp đồng làm việc có thời hạn,

hợp đồng làm việc

không thời hạn

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc ngắn hạn,

hợp đồng vụ việc, thỉnh giảng

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số

CB-GV-NV

174

90

57 HĐTG,

27 HĐTV

3

18

86

14

3

51

 

I

Giáo viên

96

39

57

1

17

75

3

 

 

 

 

Trong đó số

GV dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

11

4

7

 

1

10

 

 

 

 

2

13

7

6

 

2

11

 

 

 

 

3

Hóa

13

5

8

 

5

8

 

 

 

 

4

Sinh

6

0

6

 

3

3

 

 

 

 

5

Sử

7

4

3

 

 

7

 

 

 

 

6

Địa

5

2

3

 

2

2

1

 

 

 

7

Công nghệ, Nghề PT

3

0

3

 

 

3

 

 

 

 

8

Ngữ văn

16

11

5

 

1

14

1

 

 

 

9

Tiếng Anh

10

4

6

1

3

5

1

 

 

 

10

Thể dục

5

0

5

 

 

5

 

 

 

 

11

Nhạc

1

0

1

 

 

1

 

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

0

1

 

 

1

 

 

 

 

13

Tin học

2

1

1

 

 

2

 

 

 

 

14

GDCD

2

0

2

 

 

2

 

 

 

 

15

Tâm lý

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

II

CBQL

4

4

0

2

1

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

1

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

3

0

1

1

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

74

47

27

 

 

10

11

3

51

 

1

Văn thư

2

2

0

 

 

 

1

1

 

 

2

Kế toán

5

5

0

 

 

3

2

 

 

 

3

Thủ quĩ

2

2

0

 

 

 

 

2

 

 

4

Nhân viên y tế

2

2

0

 

 

 

2

 

 

 

5

Nhân viên

          thư viện

1

1

0

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NV văn phòng

8

8

0

 

 

5

3

 

 

 

 

Giám thị

2

2

0

 

 

 

 

2

 

 

 

Bảo trì - CSVC

5

5

0

 

 

2

 

3

 

 

 

Bảo vệ -

Tài xế

13

7

6

 

 

 

 

 

13

 

 

Cấp dưỡng

18

2

16

 

 

 

 

 

18

 

 

Phục vụ

16

13

3

 

 

 

 

 

16

 

 

Nơi nhận:                                                                                           HIỆU TRƯỞNG

-   Hội đồng sư phạm nhà trường;

-   Bảng thông tin nhà trường;                                                               ( Đã Ký)

-   Lưu: HT.                                                                                     HÀ THỊ KIM SA

 

 

Tin tức & Sự kiện mới



MỘT TIẾT VĂN TẠI TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG HÀ
Đối với người giáo viên, đổi mới phương ...

KỶ NIỆM NGÀY QUỐC TẾ HẠNH PHÚC
Nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng các ngày ...

MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8-3
Sáng ngày 05/3, nhà trường phối hợp với ...

Tuyển sinh năm học 2017-2018

Nông Trại Hồng Hà

 
 

Gặp gỡ tân thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc

Du Học Nhật Bản

Bác Trương Mỹ Hoa - Nguyên PCT nước thăm hỏi và động viên các em du học sinh Hồng Hà tại Nhật

 

HOẠT ĐỘNG TDTT TRƯỜNG HỒNG HÀ

VIDEO NÔNG TRẠI HỒNG HÀ

Tầm nhìn chiến lược

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

 
 
 
 
 
 
 

Lượt truy cập

Lượt truy cập: 01724260
mod_vvisit_counterHôm nay3306
mod_vvisit_counterTuần này10761
mod_vvisit_counterTháng này53065
mod_vvisit_counterTất cả1724260
Trang chủTin tức & Sự kiệnSự kiện của trườngCam kết chất lượng giáo dục của Trường THCS-THPT Hồng Hà Năm học 2017-2018